Nghĩa của từ "put in place" trong tiếng Việt
"put in place" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
put in place
US /pʊt ɪn pleɪs/
UK /pʊt ɪn pleɪs/
Thành ngữ
1.
thiết lập, đặt ra, áp dụng
to establish a system, rule, or procedure
Ví dụ:
•
The new safety regulations were put in place after the accident.
Các quy định an toàn mới đã được thiết lập sau vụ tai nạn.
•
We need to put in place a better communication strategy.
Chúng ta cần thiết lập một chiến lược truyền thông tốt hơn.
2.
dạy cho một bài học, cho biết vị trí
to make someone aware of their proper position or status, often in a firm or corrective way
Ví dụ:
•
His boss had to put him in his place after he made a disrespectful comment.
Ông chủ của anh ta phải dạy cho anh ta một bài học sau khi anh ta đưa ra một bình luận thiếu tôn trọng.
•
She tried to interrupt, but I quickly put her in her place.
Cô ấy cố gắng ngắt lời, nhưng tôi nhanh chóng dạy cho cô ấy một bài học.
Từ liên quan: